nhiệt lí

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật nhiệt: "nhiệt lí" một thuật ngữ trong vật học, chỉ ngành nghiên cứu về nhiệt, các hiện tượng liên quan đến nhiệt như truyền nhiệt, giãn nở nhiệt, các định luật nhiệt động lực học.
    • Dụng cụ đo nhiệt: Trong một số ngữ cảnh kỹ thuật, "nhiệt lí" còn được dùng để chỉ một loại dụng cụ ghi lại sự thay đổi nhiệt độ, tương tự như "nhiệt " (thermograph), nhưng cách dùng này ít phổ biến hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vật nhiệt):

    • Môn nhiệtgiúp chúng ta hiểu cách nhiệt năng chuyển đổi thành công học. (Ngành nghiên cứu về nhiệt giải thích sự biến đổi năng lượng từ nhiệt sang .)
    • Các định luật nhiệt nền tảng của kỹ thuật động cơ. (Các nguyên lý về nhiệt làm cơ sở cho thiết kế động cơ.)
  • Danh từ (Dụng cụ đo):

    • Nhà máy sử dụng nhiệtđể theo dõi nhiệt độ nung. (Thiết bị ghi nhiệt được dùng để giám sát nhiệt .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhiệthọc": ngành khoa học nghiên cứu về nhiệt các hiện tượng liên quan.

    • Nhiệthọc ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp đời sống. (Ngành vật nhiệt được áp dụng trong sản xuất sinh hoạt.)
  • "nhiệtkỹ thuật": lĩnh vực áp dụng nguyên lý nhiệt vào thiết kế máy móc.

    • Sinh viên ngành nhiệtkỹ thuật học cách tối ưu hóa hiệu suất nhiệt. (Học về tối ưu hóa hiệu suất nhiệt trong kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệt (danh từ): năng lượng do chuyển động của phân tử, gây ra cảm giác nóng.

    • Nhiệt từ mặt trời chiếu xuống trái đất. (Năng lượng nhiệt từ mặt trời.)
  • Nhiệt kế (danh từ): dụng cụ đo nhiệt độ, khác với "nhiệt lí" ở chỗ "nhiệt kế" chỉ đo, còn "nhiệt lí" có thể ghi lại.

    • Nhiệt kế thủy ngân cho biết nhiệt độ phòng. (Dụng cụ đo nhiệt.)
  • Nhiệt động lực học (danh từ): nhánh của nhiệthọc nghiên cứu về sự chuyển hóa năng lượng.

    • Định luật thứ hai của nhiệt động lực học giải thích chiều hướng của dòng nhiệt. (Nguyên lý về chiều truyền nhiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Vật nhiệt: thuật ngữ đồng nghĩa chính xác cho "nhiệt lí" trong ngữ cảnh khoa học.
  • Nhiệt : từ đồng nghĩa cho "nhiệt lí" khi chỉ dụng cụ ghi nhiệt (thermograph), nhưng hiếm dùng.
Thành ngữ liên quan
  • Nhiệtứng dụng: lĩnh vực thực hành các nguyên lý nhiệt trong đời sống.
    • Công nghệ sấy khô dựa trên nhiệtứng dụng. (Sấy khô sử dụng kiến thức về nhiệt.)

Từ chứa "nhiệt lí"